EnHọc tiếng Anh

accurate

tính từB2Bản nháp
UK /ˈæk.jə.rət/US /ˈæk.jɚ.ət/

chính xác

correct and exact

Cụm từ hay đi kèm

  • highly accurate
  • accurate results

Lưu ý cho người Việt

  • -ate đọc /ət/ (tính từ): AK-yə-rət. Danh từ: accuracy.

Câu ví dụ

  • Without human oversight, AI systems are unlikely to be completely accurate.

    Nếu không có sự giám sát của con người, hệ thống AI khó có thể chính xác hoàn toàn.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.