skirt
danh từA1Bản nhápUK /skɜːt/US /skɝːt/
chân váy
clothing for women that hangs from the waist
Lưu ý cho người Việt
- skirt = chân váy; dress = váy liền.
Câu ví dụ
She is wearing a long skirt and a white T-shirt.
Cô ấy mặc chân váy dài và áo phông trắng.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.