salary
danh từA2Bản nhápUK /ˈsæl.ər.i/US /ˈsæl.ɚ.i/
lương (tháng/năm)
money you receive for your job every month or year
Cụm từ hay đi kèm
- a good salary
- earn a salary
Câu ví dụ
Engineers earn a good salary in Vietnam.
Kỹ sư ở Việt Nam có mức lương khá.
A friendly workplace can improve job satisfaction more than a high salary.
Một nơi làm việc thân thiện có thể tăng sự hài lòng với công việc hơn cả lương cao.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.