EnHọc tiếng Anh

overcome

động từB2Bản nháp
UK /ˌəʊ.vəˈkʌm/US /ˌoʊ.vɚˈkʌm/

Trọng âm: o-ver-COME

vượt qua (khó khăn, nỗi sợ)

to succeed in dealing with a difficulty

Dạng từ

Quá khứ
overcame
Phân từ II
overcome

Cụm từ hay đi kèm

  • overcome a fear
  • overcome difficulties

Câu ví dụ

  • I still vividly remember the day I overcame my fear of speaking in public.

    Tôi vẫn nhớ rõ ngày tôi vượt qua nỗi sợ nói trước đám đông.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.