sightseeing
danh từBản nhápUK /ˈsaɪtˌsiː.ɪŋ/
đi ngắm cảnh; tham quan
visiting famous places as a tourist
Cụm từ hay đi kèm
- go sightseeing
Câu ví dụ
We didn't go sightseeing because it rained all day.
Chúng tôi không đi ngắm cảnh vì trời mưa cả ngày.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.