EnHọc tiếng Anh

education

danh từA2Bản nháp
UK /ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən/US /ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/

Trọng âm: e-du-CA-tion

giáo dục; sự học hành

the process of teaching and learning

Cụm từ hay đi kèm

  • receive a good education
  • the education system
  • primary education

Lưu ý cho người Việt

  • Thường không đếm được: Education is important. Nhưng nói được: a good education.
  • Trọng âm rơi vào âm tiết ngay trước -tion: e-du-CA-tion.

Câu ví dụ

  • My lecturer has written three books about education.

    Giảng viên của tôi đã viết ba cuốn sách về giáo dục.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.