EnHọc tiếng Anh

knowledge

danh từA2Bản nháp
UK /ˈnɒl.ɪdʒ/US /ˈnɑː.lɪdʒ/

Trọng âm: KNOW-ledge

kiến thức; hiểu biết

information and understanding you have

Cụm từ hay đi kèm

  • gain knowledge
  • knowledge of history
  • general knowledge

Lưu ý cho người Việt

  • Không đếm được: không nói *knowledges*, *a knowledge*.
  • Chữ k câm; -ow- đọc /ɒ/ như trong 'not', không đọc như 'know'.

Câu ví dụ

  • You can gain a lot of knowledge from books.

    Bạn có thể thu được nhiều kiến thức từ sách.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.