breakthrough
danh từC1Bản nhápUK /ˈbreɪk.θruː/
bước đột phá
an important new discovery
Cụm từ hay đi kèm
- a major breakthrough in
- a scientific breakthrough
Câu ví dụ
Machine learning has led to a major breakthrough in medical diagnosis.
Học máy đã dẫn đến một bước đột phá lớn trong chẩn đoán y khoa.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.