EnHọc tiếng Anh

funding

danh từB2Bản nháp
UK /ˈfʌn.dɪŋ/

nguồn kinh phí; tài trợ

money provided for a particular purpose

Cụm từ hay đi kèm

  • government funding
  • funding for research

Lưu ý cho người Việt

  • Không đếm được. funding FOR something.

Câu ví dụ

  • The recycling scheme was implemented in 2022, but it has not had enough funding.

    Chương trình tái chế được triển khai năm 2022, nhưng chưa có đủ kinh phí.

  • Had the gallery received more funding, it would not have closed.

    Nếu phòng tranh được tài trợ nhiều hơn thì nó đã không đóng cửa.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.