EnHọc tiếng Anh

ear

danh từA1Bản nháp
UK /ɪə/US /ɪr/

tai

the part of your body you hear with

Câu ví dụ

  • Don't put anything in your ears.

    Đừng cho bất cứ thứ gì vào tai.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.