scheme
danh từB2Bản nhápUK /skiːm/
chương trình; kế hoạch (của chính phủ, tổ chức)
an official plan or programme
Cụm từ hay đi kèm
- a government scheme
- a recycling scheme
Lưu ý cho người Việt
- ch đọc /k/: SKEEM. Anh-Mỹ hay dùng program thay cho scheme.
Câu ví dụ
The recycling scheme was implemented in 2022, but it has not had enough funding.
Chương trình tái chế được triển khai năm 2022, nhưng chưa có đủ kinh phí.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.