EnHọc tiếng Anh

grow up

cụm động từBản nháp
UK /ˌɡrəʊ ˈʌp/US /ˌɡroʊ ˈʌp/

lớn lên

to become an adult

Dạng từ

Quá khứ
grew up
Phân từ II
grown up

Cụm từ hay đi kèm

  • grow up in the countryside
  • when I was growing up

Câu ví dụ

  • Life in Hanoi today is a far cry from what it was when I was growing up.

    Cuộc sống ở Hà Nội ngày nay khác xa so với hồi tôi còn nhỏ.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.