EnHọc tiếng Anh

expand

động từB1Bản nháp
UK /ɪkˈspænd/

mở rộng; phát triển (quy mô)

to become or make bigger in size

Cụm từ hay đi kèm

  • the car park was expanded
  • expand significantly

Câu ví dụ

  • The hospital was expanded, while the market was relocated to the west.

    Bệnh viện được mở rộng, trong khi chợ được di dời sang phía tây.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.