EnHọc tiếng Anh

have to

động từBản nháp
UK /ˈhæv tə/

phải (do hoàn cảnh, quy định)

to be forced to do something by rules or situation

Dạng từ

Ngôi 3 số ít
has to

Lưu ý cho người Việt

  • Chia theo ngôi: he has to. Phủ định: don't have to = không cần phải.

Câu ví dụ

  • My mother has to work on Saturday, so she can't come.

    Mẹ tôi phải làm việc vào thứ Bảy nên không đến được.

  • You don't have to make an appointment at this pharmacy.

    Bạn không cần đặt hẹn ở hiệu thuốc này.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.