unemployment
danh từB1Bản nhápUK /ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/
Trọng âm: un-em-PLOY-ment
tình trạng thất nghiệp
the situation of not having a job
Cụm từ hay đi kèm
- high unemployment
- youth unemployment
- the unemployment rate
Lưu ý cho người Việt
- Không đếm được. Người thất nghiệp: unemployed people / the unemployed (Buổi 7 có unemployed).
Câu ví dụ
When it comes to youth unemployment, I think the main problem is a lack of practical skills.
Nói về tình trạng thất nghiệp ở người trẻ, tôi nghĩ vấn đề chính là thiếu kỹ năng thực tế.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.