EnHọc tiếng Anh

culture

danh từA1Bản nháp
UK /ˈkʌl.tʃər/US /ˈkʌl.tʃɚ/

văn hóa

the customs, arts and beliefs of a group of people

Cụm từ hay đi kèm

  • local culture
  • learn about a different culture

Lưu ý cho người Việt

  • Tính từ: cultural. *a culture festival* → a cultural festival.

Câu ví dụ

  • Each region of Vietnam has a unique culture with its own food and music.

    Mỗi vùng của Việt Nam có một nền văn hóa độc đáo với ẩm thực và âm nhạc riêng.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.