EnHọc tiếng Anh

work-life balance

cụm danh từBản nháp
UK /ˌwɜːk ˈlaɪf ˌbæl.əns/US /ˌwɝːk ˈlaɪf ˌbæl.əns/

cân bằng giữa công việc và cuộc sống

dividing time well between your job and personal life

Cụm từ hay đi kèm

  • have a good work-life balance
  • improve your work-life balance

Câu ví dụ

  • Many adults find it hard to have a good work-life balance.

    Nhiều người trưởng thành thấy khó cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.