chemistry
danh từA2Bản nhápUK /ˈkem.ɪ.stri/
Trọng âm: CHE-mis-try
môn Hóa học
the science of substances and how they react
Lưu ý cho người Việt
- ch đọc /k/: /ˈkem.ɪ.stri/, không đọc 'che'.
Câu ví dụ
We are studying chemistry in the lab today.
Hôm nay chúng tôi đang học Hóa trong phòng thí nghiệm.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.