EnHọc tiếng Anh

media literacy

cụm danh từBản nháp
UK /ˌmiː.di.ə ˈlɪt.ər.ə.si/US /ˌmiː.di.ə ˈlɪt̬.ɚ.ə.si/

năng lực hiểu và đánh giá thông tin truyền thông

the ability to judge news and media critically

Cụm từ hay đi kèm

  • teach media literacy
  • improve media literacy

Câu ví dụ

  • Schools should teach media literacy so that students can recognise fake news.

    Trường học nên dạy năng lực truyền thông để học sinh có thể nhận ra tin giả.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.