EnHọc tiếng Anh

rote learning

cụm danh từBản nháp
UK /ˌrəʊt ˈlɜː.nɪŋ/US /ˌroʊt ˈlɝː.nɪŋ/

học vẹt; học thuộc lòng máy móc

learning by repeating facts without understanding them

Cụm từ hay đi kèm

  • rely on rote learning
  • learn by rote

Câu ví dụ

  • Rote learning does not help students understand a subject.

    Học vẹt không giúp học sinh hiểu một môn học.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.