negligible
tính từBản nhápUK /ˈneɡ.lɪ.dʒə.bəl/US /ˈneɡ.lə.dʒə.bəl/
Trọng âm: NEG-li-gi-ble
không đáng kể
so small it is not important
Cụm từ hay đi kèm
- a negligible change
- the difference was negligible
Câu ví dụ
The change in spending on clothes was negligible.
Thay đổi trong chi tiêu cho quần áo là không đáng kể.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.