give
động từA1Bản nhápUK /ɡɪv/
đưa; tặng; cho
to hand something to someone
Dạng từ
- Quá khứ
- gave
- Phân từ II
- given
Cụm từ hay đi kèm
- give somebody something
- give something to somebody
Câu ví dụ
My grandmother gave me a beautiful story book.
Bà tặng tôi một cuốn truyện rất đẹp.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.