EnHọc tiếng Anh

fruit

danh từA1Bản nháp
UK /fruːt/

hoa quả; trái cây

the sweet part of a plant, e.g. an apple or mango

Lưu ý cho người Việt

  • Thường không đếm được: I eat a lot of fruit. Đọc 1 âm tiết /fruːt/, chữ i câm.

Câu ví dụ

  • Fruit is good for you.

    Hoa quả tốt cho sức khỏe.

  • Yesterday I went to the market and bought some fruit.

    Hôm qua tôi đi chợ và mua ít hoa quả.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.