salt
danh từA1Bản nhápUK /sɔːlt/US /sɑːlt/
muối
a white substance that gives food flavour
Câu ví dụ
Don't put much salt in the soup.
Đừng cho nhiều muối vào canh.
Add a little salt and a few eggs.
Cho thêm một chút muối và vài quả trứng.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.