space debris
cụm danh từBản nhápUK /ˈspeɪs ˌdeb.riː/US /ˈspeɪs dəˌbriː/
rác vũ trụ
old pieces of rockets and satellites circling the Earth
Cụm từ hay đi kèm
- pieces of space debris
- the problem of space debris
Lưu ý cho người Việt
- s câm: debris /ˈdeb.riː/; không đếm được: pieces of debris.
Câu ví dụ
Space debris is becoming a serious threat to satellites.
Rác vũ trụ đang trở thành mối đe dọa nghiêm trọng đối với vệ tinh.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.