workforce
danh từB2Bản nhápUK /ˈwɜːk.fɔːs/US /ˈwɝːk.fɔːrs/
lực lượng lao động
all the people who work in a country or company
Cụm từ hay đi kèm
- a skilled workforce
- join the workforce
Câu ví dụ
Women now make up almost half of the workforce in many wealthy countries.
Phụ nữ hiện chiếm gần một nửa lực lượng lao động ở nhiều nước giàu.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.