EnHọc tiếng Anh

to be honest

thành ngữBản nháp
UK /tə bi ˈɒn.ɪst/US /tə bi ˈɑː.nɪst/

thật lòng mà nói

used to say what you really think

Lưu ý cho người Việt

  • h câm: /ˈɒn.ɪst/. Dùng trước một ý hơi bất ngờ hoặc tiêu cực: To be honest, I don't like it much.

Câu ví dụ

  • To be honest, I don't go to the nightclubs. I prefer quiet places.

    Thật lòng mà nói, tôi không đi hộp đêm. Tôi thích những nơi yên tĩnh hơn.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.