west
danh từA1Bản nhápUK /west/
phía tây; hướng tây
the direction where the sun sets
Câu ví dụ
The sun rises in the east and sets in the west.
Mặt trời mọc ở đằng đông và lặn ở đằng tây.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.
phía tây; hướng tây
the direction where the sun sets
The sun rises in the east and sets in the west.
Mặt trời mọc ở đằng đông và lặn ở đằng tây.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.