EnHọc tiếng Anh

traditional

tính từA2Bản nháp
UK /trəˈdɪʃ.ən.əl/

Trọng âm: tra-DI-tion-al

truyền thống

following customs from the past

Cụm từ hay đi kèm

  • traditional values
  • traditional gender roles
  • a traditional family

Lưu ý cho người Việt

  • Danh từ: tradition. Nhầm từ loại: *a tradition family* ❌ → a traditional family.

Câu ví dụ

  • Young people should respect traditional values, but they don't have to follow all of them.

    Người trẻ nên tôn trọng các giá trị truyền thống, nhưng không nhất thiết phải làm theo tất cả.

  • Instead of eating fast food, we should try traditional dishes.

    Thay vì ăn đồ ăn nhanh, chúng ta nên thử các món truyền thống.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.