commercialise
động từBản nhápUK /kəˈmɜː.ʃəl.aɪz/US /kəˈmɝː.ʃəl.aɪz/
thương mại hóa
to use something mainly to make money
Cụm từ hay đi kèm
- festivals have become commercialised
Lưu ý cho người Việt
- Anh-Mỹ: commercialize. Thường dùng bị động với sắc thái tiêu cực.
Câu ví dụ
Critics say the festival has become too commercialised.
Những người chỉ trích nói lễ hội đã bị thương mại hóa quá mức.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.