EnHọc tiếng Anh

crack down on

cụm động từBản nháp
UK /ˌkræk ˈdaʊn ɒn/US /ˌkræk ˈdaʊn ɑːn/

trấn áp mạnh tay

to take strong action to stop something

Dạng từ

Quá khứ
cracked down on

Cụm từ hay đi kèm

  • crack down on drink-driving
  • the police cracked down on theft

Lưu ý cho người Việt

  • Danh từ: a crackdown on … (một đợt trấn áp).

Câu ví dụ

  • The police have cracked down on drink-driving during the holiday season.

    Cảnh sát đã trấn áp mạnh tay việc lái xe sau khi uống rượu trong mùa lễ.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.