EnHọc tiếng Anh

accident

danh từA2Bản nháp
UK /ˈæk.sɪ.dənt/US /ˈæk.sə.dənt/

Trọng âm: AC-ci-dent

tai nạn

a crash or event that causes damage or injury

Cụm từ hay đi kèm

  • have an accident
  • a traffic accident
  • by accident

Câu ví dụ

  • While I was riding to work, I saw an accident.

    Trong lúc đang đi xe đến chỗ làm, tôi thấy một vụ tai nạn.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.