EnHọc tiếng Anh

practical

tính từB1Bản nháp
UK /ˈpræk.tɪ.kəl/

Trọng âm: PRAC-ti-cal

thực tế; thực hành; thiết thực

connected with real situations rather than ideas

Cụm từ hay đi kèm

  • practical skills
  • practical experience

Câu ví dụ

  • Cooking and managing money are practical skills.

    Nấu ăn và quản lý tiền bạc là những kỹ năng thực tế.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.