show
động từA1Bản nhápUK /ʃəʊ/US /ʃoʊ/
cho xem; chỉ
to let someone see something
Dạng từ
- Quá khứ
- showed
- Phân từ II
- shown
Cụm từ hay đi kèm
- show somebody the way
Câu ví dụ
The receptionist showed us the way to our room.
Lễ tân chỉ đường cho chúng tôi lên phòng.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.