ill
tính từA2Bản nhápUK /ɪl/
ốm; bệnh
not well; sick
Lưu ý cho người Việt
- Anh-Mỹ hay dùng sick. Nghỉ ốm: be off sick / take a sick day.
Câu ví dụ
She is ill, so she doesn't go to work today.
Cô ấy bị ốm nên hôm nay không đi làm.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.