EnHọc tiếng Anh

silk

danh từB2Bản nháp
UK /sɪlk/

lụa

a smooth, shiny cloth made by insects

Câu ví dụ

  • Hoi An is famous for its silk.

    Hội An nổi tiếng về lụa.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.