EnHọc tiếng Anh

climate change

cụm danh từBản nháp
UK /ˈklaɪ.mət ˌtʃeɪndʒ/

biến đổi khí hậu

long-term changes in the Earth's weather patterns

Cụm từ hay đi kèm

  • tackle climate change
  • the effects of climate change

Lưu ý cho người Việt

  • Không có mạo từ: Climate change is a serious problem.

Câu ví dụ

  • Climate change is one of the biggest problems today.

    Biến đổi khí hậu là một trong những vấn đề lớn nhất hiện nay.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.