EnHọc tiếng Anh

cohesion

danh từBản nháp
UK /kəʊˈhiː.ʒən/US /koʊˈhiː.ʒən/

tính liên kết (từ nối, từ quy chiếu)

links between sentences using linking words and pronouns

Cụm từ hay đi kèm

  • cohesive devices
  • lack of cohesion

Câu ví dụ

  • Overusing linking words can actually weaken cohesion.

    Lạm dụng từ nối thực ra có thể làm yếu tính liên kết.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.