EnHọc tiếng Anh

discount

danh từB1Bản nháp
UK /ˈdɪs.kaʊnt/

Trọng âm: DIS-count

sự giảm giá

an amount taken off the usual price

Cụm từ hay đi kèm

  • a 20% discount
  • get a discount

Câu ví dụ

  • There is a big sale this weekend with a thirty per cent discount.

    Cuối tuần này có đợt giảm giá lớn, giảm ba mươi phần trăm.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.