EnHọc tiếng Anh

brand

danh từB1Bản nháp
UK /brænd/

thương hiệu; nhãn hiệu

the name of a product made by a particular company

Cụm từ hay đi kèm

  • a famous brand

Câu ví dụ

  • Which brand of phone is the most popular in Vietnam?

    Hãng điện thoại nào được ưa chuộng nhất ở Việt Nam?

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.