region
danh từA2Bản nhápUK /ˈriː.dʒən/
vùng; khu vực
a large area of a country or the world
Cụm từ hay đi kèm
- the northern region
- in the Mekong Delta region
Lưu ý cho người Việt
- g đọc /dʒ/: REE-jən. Tính từ: regional.
Câu ví dụ
The northern region attracted fewer foreign tourists than the south. Similarly, it had fewer hotels.
Miền Bắc thu hút ít khách nước ngoài hơn miền Nam. Tương tự, miền Bắc có ít khách sạn hơn.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.