EnHọc tiếng Anh

economic growth

cụm danh từBản nháp
UK /ˌiː.kəˌnɒm.ɪk ˈɡrəʊθ/US /ˌiː.kəˌnɑː.mɪk ˈɡroʊθ/

tăng trưởng kinh tế

an increase in the goods and services a country produces

Cụm từ hay đi kèm

  • rapid economic growth
  • lead to economic growth

Lưu ý cho người Việt

  • economic (thuộc kinh tế) ≠ economical (tiết kiệm). *economical growth* ❌.

Câu ví dụ

  • Rapid economic growth has created many jobs, but income inequality has also increased.

    Tăng trưởng kinh tế nhanh đã tạo ra nhiều việc làm, nhưng bất bình đẳng thu nhập cũng tăng lên.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.