memorise
động từBản nhápUK /ˈmem.ə.raɪz/
học thuộc; ghi nhớ
to learn something so you remember it exactly
Cụm từ hay đi kèm
- memorise vocabulary
- memorise facts
Lưu ý cho người Việt
- Anh-Mỹ: memorize. Gần nghĩa rote learning (Buổi 21).
Câu ví dụ
I'd say my high school was quite traditional, with lots of memorising.
Tôi cho là trường cấp ba của tôi khá truyền thống, học thuộc nhiều.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.