custom
danh từB1Bản nhápUK /ˈkʌs.təm/
phong tục
a usual way of doing something in a society
Cụm từ hay đi kèm
- local customs
- respect the customs of
Lưu ý cho người Việt
- customs (số nhiều, có s) còn có nghĩa là HẢI QUAN ở sân bay.
Câu ví dụ
Visitors should respect local customs, for example by dressing politely in temples.
Du khách nên tôn trọng phong tục địa phương, ví dụ ăn mặc lịch sự trong chùa.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.