changing room
cụm danh từBản nhápUK /ˈtʃeɪn.dʒɪŋ ˌruːm/
phòng thay đồ
a room where you put on sports clothes
Lưu ý cho người Việt
- Thường số nhiều: the changing rooms.
Câu ví dụ
The swimming pool is directly opposite the changing rooms.
Bể bơi ở ngay đối diện phòng thay đồ.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.