EnHọc tiếng Anh

address

động từB2Bản nháp
UK /əˈdres/

Trọng âm: ad-DRESS

giải quyết; xử lý (một vấn đề)

to start dealing with a problem

Cụm từ hay đi kèm

  • address the issue
  • address this problem

Lưu ý cho người Việt

  • Động từ nhấn âm 2 (ad-DRESS). Danh từ 'địa chỉ' ở Anh-Mỹ nhấn âm 1.

Câu ví dụ

  • The new sports programme will be funded by the city and will address the problem of childhood obesity.

    Chương trình thể thao mới sẽ được thành phố cấp kinh phí và sẽ giải quyết vấn đề béo phì ở trẻ em.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.