EnHọc tiếng Anh

make money

cụm từ cố địnhBản nháp
UK /ˌmeɪk ˈmʌn.i/

kiếm tiền

to earn money

Câu ví dụ

  • He works two jobs to make money for his family.

    Anh ấy làm hai việc để kiếm tiền nuôi gia đình.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.