EnHọc tiếng Anh

bar chart

cụm danh từBản nháp
UK /ˈbɑː ˌtʃɑːt/US /ˈbɑːr ˌtʃɑːrt/

biểu đồ cột

a graph that uses rectangles of different heights to compare amounts

Cụm từ hay đi kèm

  • the bar chart compares
  • the bar chart shows

Lưu ý cho người Việt

  • Anh-Mỹ còn gọi bar graph. Paraphrase: the chart, the graph.

Câu ví dụ

  • The bar chart compares the number of visitors to five destinations in Vietnam in 2019 and 2023.

    Biểu đồ cột so sánh số khách đến năm điểm du lịch ở Việt Nam vào năm 2019 và 2023.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.