EnHọc tiếng Anh

reusable

tính từBản nháp
UK /ˌriːˈjuː.zə.bəl/

Trọng âm: re-U-sa-ble

dùng lại được

able to be used again

Cụm từ hay đi kèm

  • a reusable bag
  • a reusable bottle

Lưu ý cho người Việt

  • re- (lại) + use + -able (có thể) → dùng lại được.

Câu ví dụ

  • I always bring a reusable bottle to work.

    Tôi luôn mang theo một chai nước dùng lại được khi đi làm.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.