son
danh từA1Bản nhápUK /sʌn/
con trai
someone's male child
Lưu ý cho người Việt
- Đọc giống sun (mặt trời).
Câu ví dụ
They have one son and one daughter.
Họ có một con trai và một con gái.
My son rides his bicycle to school.
Con trai tôi đạp xe đến trường.
My son has a white rabbit.
Con trai tôi nuôi một con thỏ trắng.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.